Tủ an toàn sinh học ⅡB2

Tủ an toàn II B 2 bài khí toàn bộ lượng không khí an toàn được thổi ra từ máy làm việc, thích hợp xử lý khí gas và nguyên liệu. So với loại IIA2 sẽ bài không khí điều hòa trong phòng với lượng lớn nên tổn hao điện lớn, khi thiết kế thì việc cân nhắc đến điều này.


Đặc điểm

 

  • Không khí ở trong tủ an toàn không tuần hoàn, mà được bài ra toàn bộ
  • Thích hợp với các trường hợp sử dụng lượng lớn dung môi, khí gas
  • Vì không khí trong phòng được bài ra hết nên tổn hại năng lượng lớn
  • Sử dụng cửa chớp loại nghiêng, tính tác nghiệp được nâng cao
  • Quạt thì việc thiết kế mới  có thể làm kéo dài tuổi thọ bộ lọc HEPA
  • Bảng thao tác có biểu thị tốc độ cấp khí, tốc độ gió lưu vào, nên có thể nắm vững tình trạng vận hành
  • Thiết bị cảnh báo mô tơ bất thường, lượng gió, tốc gió bất thường

Thông số kỹ thuật

Model ATV - BHC -1006ⅡB2 /ATV - BHC -1306ⅡB2 /ATV - BHC - 1607ⅡB2 /ATV - BHC - 1907ⅡB2
Hiệu suất hút bụi Trên 99.99% với các hạt bụi cỡ 0.3 µm
Bộ phận lọc Cung cấp khí/thông khí: Bộ lọc HEPA (quét kiểm tra)
Lượng gió xử lý Cung cấp khí (m³/s): khoảng 9.3 / 12.1 / 15.6 / 19.5

Thông khí (m³/s): khoảng 15.6 / 20.3 / 25.4 / 31.0

Tốc độ gió bình quân trong phòng làm việc (m³/s): khoảng 0.28 / 0.28 / 0.29 / 0.31

Tốc độ gió bình quân hút vào mặt trước (m³/s): khoảng 0.53 / 0.53 / 0.51 / 0.53

Nguồn điện AC100V 1φ 50/60Hz
Điện năng tiêu thụ Khoảng 330 / 350 / 400 / 450
Điện lực thiết bị Khoảng 400 / 500 / 600 / 590
Chiếu sáng * Bộ biến tần 36×1 / 36×2 / 36×2 / 36×3
Độ sáng trung bình (Lux) Khoảng 750 / 1200 / 1000 / 1000
Trọng lượng Khoảng 300 / 350 / 450 / 480
Kích cỡ nhỏ nhất chuyển vào

W×D×H

1200×770×1970 / 1500×770×1970 / 1800×770×1970 / 2100×770×1970
Cấu tạo Vật thể: lớp vỏ ngoài tấm thép chịu nhiệt. phòng làm việc: thép không gỉ
Chiếu sáng 3 Đèn LED×11W
Đèn diệt khuẩn 2 đèn × 15W
Option Gas bunner, buông thông khí bên ngoài, kèm giảm sóc, 11WØ kèm bộ giảm sóc), áp kếchênh lệch, ống nhỏ truyền nước tự động

Kích thước