• vi
  • en
  • ja
  • ko

クリーンルーム用パネル

クリーンルームの資材はパネル材料システムの構造が密閉で外から塵を侵入できません。テロンエアーテックのクリーンルームが丈夫なPUパネルで設置されて医療業用倉庫、製薬生産、食品加工、冷凍庫等で使えられます。その上、病院の手術室、診察室等にも清浄な空間の中で小手術を進行するためパネルを組み立てすれば多くメリットを収穫できると考えます


  • Đặc điểm
  • Thông số kỹ thuật
  • Kích thước
  • Các tính năng khác

1.形状:

– PUパネルはポリウレタン断熱コアを備えた断熱パネルで厚さ:50 ÷ 150 mmです

- 各パレートPUパネルの横:600 mm ~1160 mm、縦:1200 mm~11600 mm、緊密に互い組み合わせられます

2.成分:

主な成分で構成されます:

+ Daltofoam MP 50155

+ Suprasec 5005.

3.特徴 :

– パネル材料を採用して工業建物を組み立てるため高い成形特性でプロジェクトの経費を節約し工期を縮んで早い運転を始めることができます

– PUパネルは軽重で複数の柱が要りません

– 据付の時簡単に施行出来て現在の現状に影響を支えなくなります

– 据え付けしたにも各扉の位置を容易交換できます

-良い耐熱性、防音性があります

– 癌性毒がありませんので環境に優しい与えて使用者に対する安全感じる

4.用途:

PUパネルの複数の特徴で様々な分野で用途されています

+ クリーンルーム、スパーマーケット、冷凍庫等5 oC ÷ -40 oC 厳格な熱度要求を求めています

技術特徴

仕様

型式

ATV – PU001

標準比重

40 ÷ 45 Kg/m3

安定な伝熱係数

0,018 ÷ 0,020 Kcal / m / h / oC

引っ張り力

Pn = 1,7 ÷ 2,2 Kg / cm2

曲げ力

Pu = 40 ÷ 70 Kg / cm2

吸水率

1,7 ÷ 2,3 êp/v%

透水係数

30 ÷ 60 23 oC

細胞の密度

90 ÷ 95 %

耐熱力

-60 oC ÷ +80 oC ( +120 oC)

* PUパネルの温度について表

温度( oC )

厚さ (mm)

5

5 ÷ -10

-18

-25

-40

50

80

100

120

150

 

Kích thước

 

1. Ưu điểm :

– Do đặc tính định hình cao nên việc sử dụng lắp đặt nhà xưởng công nghiệp bằng panel, tiết kiệm được chi phí xây dựng móng rút ngắn được thời gian thi công, đưa công trình vào sử dụng sớm đồng thời quay nhanh được vốn đầu tư.

– Panel PU có khả năng tạo nên kết cấu nhẹ, vượt nhịp lớn nên việc thiết kế bố trí không gian bên trong không cần nhiều cột chống đỡ.

– Lắp đặt không yêu cầu vị trí rộng và tay nghề cao, không làm ảnh hưởng đến hiện trạng hiện có.

– Vật liệu và phụ kiện sẵn có.

– Không sử dụng thiết bị cẩu lắp đặt.

– Có khả năng thay đổi vị trí các loại cửa, ngay cả sau khi lắp đặt

– Có khả năng đáp ứng được việc phát sinh mở rộng công trình theo hai hướng: mặt bằng hoặc cơi tầng.

– Panel PU có khả năng tạo sóng, rãnh hoặc làm bằng phẳng theo yêu cầu của từng công trình.

– Cách nhiệt cách âm tốt.

– Thân thiện với môi trường, không chứa các chất gây ung thư, an tòan khi sử dụng chứa thực phẩm.

– Không chứa các tác nhân gây hiệu ứng nhà kính ( CFC ).

2. Ứng dụng:

Nhờ những ưu điểm trên nên Panel Pu được ứng dụng rộng rãi trong :

+ Xây dựng các Nhà sạch, Siêu thị, Kho lạnh, Hầm cấp đông, những nơi có yêu cầu khắt khe về nhiệt độ từ 5 oC ÷ -40 oC

+ Nhà lắp ghép, nhà tiền chế, trường học, bệnh viện, nhà cơi tầng