• vi
  • en
  • ja
  • ko

Lọc Medium (Loại có miếng chia gió)

Lọc Medium là loại loc thứ cấp trong hệ thống lọc phòng sạch, có vật liệu lọc được làm bằng sợ thủy tinh hoặc sợi tổng hợp. Khung được làm bằng chất liệu nhôm hoặc GI, cho hiệu suất lọc cao, lên đến 95%. Lọc Medium được dùng như 1 bộ tiền lọc trước lọc Hepa trong hệ thống lọc phòng sạch để giảm tải và kéo dài tuổi thọ cho lọc tinh ở phía sau. Lọc khí sạch Medium được sử dụng trong các hệ thống lọc không khí ở những nơi yêu cầu nồng độ bụi thấp như bệnh viện, trung tâm nghiên cứu, nhà máy dược phẩm, thực phẩm y tế… để nhằm kiểm soát nồng độ bụi trong không khí và cũng để ngăn chặn sự lây lan của thành phần độc hại và đảm bảo an toàn cho người và vật phẩm.


  • Đặc điểm
  • Thông số kỹ thuật
  • Kích thước
  • Các tính năng khác

– Chất liệu lọc: Sợi thủy tinh/ Sợi tổng hợp.

– Vật liệu khung: Gỗ, nhôm hoặc GI.

– Hiệu suất lọc có ba loại là 65%, 85% và 95%.

– Khách hàng có thể chọn bộ lọc dạng hộp hoặc dạng có tai tùy theo điều kiện lắp đặt.

– Dùng cho lọc HEPA tiền xử lý phòng sạch

– Có thể dùng làm bộ lọc cuối trong các tòa nhà hoặc các khu công nghiệp

– Có kèm theo khung đỡ.

Có thể sản xuất theo kích thước khách hàng yêu cầu.

* Ứng dụng

Lọc Medium được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ sạch cao
1. Micro điện tử, phòng điều hành, dược phẩm, thực phẩm, thiết bị sợi quang … nơi yêu cầu cao về độ sạch
2. Máy lọc không khí, sân bay, văn phòng thương mại và văn phòng
3. Xe phun sơn, máy hút bụi, thực phẩm và nước giải khát
4. Tuabin khí, bệnh viện, phòng thí nghiệm, khoa học cuộc sống, viện bảo tàng, trường học và trường đại học…

* Biểu đồ hiệu suất

* Vật liệu và điều kiện sử dụng

Thông số

Vật liệu

Phin lọc

Sợi thủy tinh

Bộ phân tách

Nhôm

Khung

Dạng hộp

Gỗ lớp, ván dăm, thép

Dạng tai

Thép mạ điện

Keo

Poly-erethane

Gioăng

Cao su neoprene, EPDM

Nhiệt độ tối đa

100⁰C

Độ ẩm tối đa

100% RH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn

Hiệu suất

Model

Kích thước

HxWxD (mm)

Lưu lượngkhí (CMM)

Tổn áp (MMAQ)

Dạng hộp

Dạng có tai

Ban đầu

Thay thế

95%

ATV – MFS95610305150

610x305x150

592x288x150

14

16

32

ATV – MFS95610610150

610x610x150

592x592x150

28

ATV – MFS95610305292

610x305x292

592x288x292

28

ATV – MFS95610610292

610x610x292

592x592x292

56

85%

ATV – MFS85610305150

610x305x150

592x288x150

14

15

30

ATV – MFS85610610150

610x610x150

592x592x150

28

ATV – MFS85610305292

610x305x292

592x288x292

28

ATV – MFS85610610292

610x610x292

592x592x292

56

65%

ATV – MFS65610305150

610x305x150

592x288x150

14

11

22

ATV – MFS85610610150

610x610x150

592x592x150

28

ATV – MFS85610305292

610x305x292

592x288x292

28

ATV – MFS85610610292

610x610x292

592x592x292

56

error: Content is protected !!